喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𬀭
U+2C02D
9 劃
喃
部:
日
類: F2
trưa
切
意義
trưa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
buổi trưa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
卢
:trưa
Etymology: F2: nhật 日⿱盧 → 卢 lư
範例
trưa
了
囂
外
景
禅
天
課
𬀭
鵑
哭
課
𣎀
鵑
愁
Lèo heo ngoài cảnh thiền thiên. Thuở trưa quyên khóc, thuở đêm quyên sầu.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 22b