喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𫿰
U+2BFF0
10 劃
喃
部:
文
類: E1
chữ
切
意義
chữ
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chữ viết, chữ nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tên chính thức của người có học (theo Nho học).
Etymology: E1: tự 字⿰文 văn
範例
chữ
(1)
固
𠊚
於
县
石
河
有
謀
𠸜
𫿰
俗
𱺵
薊
名
Có người ở huyện Thạch Hà. Hữu Mưu tên chữ, tục là Kế danh.
Source: tdcndg | Hữu Kế truyện, 1a