意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gây gổ; gây chiến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tạo ra: Gây chiến
2.
Hay xung khắc: Gây gỗ
Etymology: (thủ kì; xây* )(thủ cai; khẩu cai)(thủ cơ)(Hv thủ + Nôm cây)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𲆺:gây
Etymology: F2: thủ 扌⿰箕 ky
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cò que: kéo đi lòng vòng, quanh co.
Etymology: F2: thủ 扌⿰箕 ky