喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𫽠
U+2BF60
12 劃
喃
部:
手
類: F2
niu
切
意義
niu
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nâng niu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nâng niu: Như __
Etymology: F2: thủ 扌⿰留 → 𪽋 lưu
範例
niu
(2)
𠊛
坤
埃
庒
𢪲
𫽠
边
𨉓
Người khôn ai chẳng nâng niu bên mình.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 17a
固
鉢
使
情
負
鉢
坍
㨢
𫽠
鉢
使
𥖑
散
固
𣈜
Có bát sứ tình phụ bát đàn. Nâng niu bát sứ, vỡ tan có ngày.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 50b