喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𫽕
U+2BF55
11 劃
喃
部:
手
類: F2
bén
切
意義
bén
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
(chạm tới, lây dính sang, nhuốm sang)
2.
Như
变
:bén
Etymology: F2: thủ 扌⿰变 biến
範例
bén
綠
紅
羣
諸
車
群
𦝄
挌
𡶀
群
花
𫽕
梗
Lục hồng còn lẻ chưa xe. Còn trăng gác núi, còn huê (hoa) bén cành.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 24a