喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𫽎
U+2BF4E
11 劃
喃
部:
手
類: F2
xé
sẩy
切
意義
xé
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xé toạc, xé áo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
仕
:xẻ
Etymology: F2: thủ 扌⿰侈 xỉ
範例
xé
(1)
民
強
添
惜
官
䝨
俸
退
𫅷
鄰
哭
隊
尼
垠
塘
𫽎
襖
嗔
𠊛
扵
低
Dân càng thêm tiếc quan hiền [trỏ Tích Quang] bỗng lui. Trẻ già lăn khóc đòi nơi. Ngăn đường xé áo [tự bứt áo mình để tỏ lòng thành], xin Người ở đây.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 23b
組合詞
3
𫽎胎
sẩy thai
•
疏𫽎
sơ sẩy
•
𫽎蹎
sẩy chân