喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𫼿
U+2BF3F
11 劃
喃
部:
手
類: F2
cảy
gãi
切
意義
cảy
(1)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
dơ cảy
gãi
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𢭮
:gãi
Etymology: F2: thủ 手⿰改 cải
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
gãi đầu; gãi đầu gãi tay
範例
gãi
(1)
冲
茹
柴
伵
呐
杜
釋
奴
𫜵
𫼿
𡓇
𤻭
蚤
Trong nhà thầy tớ nói thầm: Đỗ Thích nó làm gãi chỗ ngứa tao.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 67a