喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𫼻
U+2BF3B
10 劃
喃
部:
手
類: F2
vớ
切
意義
vớ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
vớ lấy
2.
Như
披
:vớ
Etymology: F2: thủ 扌⿰伯 bá
範例
vớ
魚
謹
𠫾
𥽤
枚
𫼻
特
轉
尼
𢖮
罕
劍
咹
𡚢
Ngớ ngẩn đi xia [chier: ỉa] may vớ được. Chuyến này ắt hẳn kiếm ăn to.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 14b
組合詞
4
𫼻𥙩
vớ lấy
•
𫼻得𦁺偘
vớ được món bẫm
•
𫼻𪷦
vớ vẩn
•
𫼻𠴙
vớ bở