喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𫺧
U+2BEA7
12 劃
喃
部:
心
類: F2
ham
切
意義
ham
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ham chuộng, ham mê
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
歆
:ham
Etymology: F2: tâm忄⿰含 hàm
範例
ham
(2)
𢀭
𠊛
些
拯
固
𫺧
𧁷
辰
些
俟
些
𫜵
些
咹
Giàu người ta chẳng có ham. Khó thì ta hãy ta làm ta ăn.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 15b
吀
停
𫥨
胣
北
南
停
吱
𧐖
𬑶
麻
𫺧
䖳
𨱽
Xin đừng ra dạ Bắc Nam. Đừng chê lươn ngắn mà ham chạch (trạch) dài.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 41b