喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𫲤
U+2BCA4
8 劃
喃
部:
子
類: F2
cháu
切
意義
cháu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con cháu, cháu chắt, cháu trai, cháu gái
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
沼
:cháu
Etymology: F2: triệu 召⿰子 tử
範例
cháu
平
生
染
特
疾
踈
狂
昆
𫲤
饒
𣈜
召
庫
楊
Bình sinh nhuốm được tật thơ cuồng. Con cháu nhiều ngày chịu khó dường.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 25a