意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chuồng gà, chuồng trâu, chuồng trại; chuồng tiêu, chuồng xí
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chỗ được ngăn vây lại để nuôi nhốt gia súc gia cầm.
Etymology: F2: vi 囗⿴撞 → 払 chàng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: vi 囗⿴撞 → 払 chàng