意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mời mọc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠶣:mời
Etymology: F2: khẩu 口⿰邁 mại
範例
Kẻ hiếu sự ấy vả rằng: Chốn Dao Trì cầm chén mời vua Chu, chim thanh điểu truyền tin cho vua Hán.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Từ Thức, 57a
組合詞4
mời mọc•mời khách•mời thuốc•thiếp mời