意義
rú
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mừng rú
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chợt kêu to: La rú lên
Etymology: Hv khẩu lũ
rủ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
範例
rủ
Động Đình một nước một trời. Rủ rê Phạm Lãi rong chơi bấy chầy.
Source: tdcndg | Sứ trình tân truyện, 8a
Xiết bao bướm rủ ong vời. Chẳng quen khoét vách, chẳng hay trèo tường.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 9b
Vì ai quyến gió rủ trăng. Bây giờ còn dám đãi đằng với ai .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 21a
Rủ nhau đi cấy xứ Đoài. Công lênh chẳng được, được vài (hai) chút con.
Source: tdcndg | Nam phong giải trào, 5a