意義
bịa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bịa đặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đặt điều: Bịa chuyện
Etymology: khẩu bị; khẩu bị
組合詞6
ông bự•bự đùng•mặt bự phấn•to bự•cổ bự ghét•trái thơm bự
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: khẩu bị; khẩu bị