喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𫫛
U+2BADB
13 劃
喃
部:
口
類: F2
rù
切
意義
rù
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cù rù, gà rù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rù rì: rủ rỉ, thầm thì nói chuyện.
Etymology: F2: khẩu 口⿰酋 tù
範例
rù
燕
梁
𨻫
仍
𫫛
咦
保
埃
Én rường luống những rù rì bảo ai.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 54b