喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𫪎
U+2BA8E
10 劃
喃
部:
口
類: F2
khoải
切
意義
khoải
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khắc khoải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khắc khoải: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰快 khoái
範例
khoải
(2)
書
鴈
落
來
欺
𫗃
㗂
鵑
嘓
𫪎
課
𦝄
Thư nhạn lạc lài khi gió. Tiếng quyên khắc khoải thuở trăng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 34b
埮
𠦳
渃
碧
𡽫
撑
蟡
愁
𠳭
𫪎
頭
梗
添
傷
Dặm ngàn nước biếc non xanh. Ve sầu khắc khoải đầu cành thêm thương.
Source: tdcndg | Hoàng Tú tân truyện, 16a