意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
số tám
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Số Hv gọi là Bát: Cụ già tám mươi
Etymology: (Hv sấm)(bát tam; tẩm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
範例
Sự tình một đấy một đây. Dẫu bà mười mắt, dẫu thầy tám tai.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 17a
Nữ đồng võ sĩ đủ người. Hầu trong hai ả, chầu ngoài tám viên.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 28b
Bà già đã tám mươi tư. Ngồi trong cửa sổ gửi thư lấy chồng.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 6b