喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𫤋
U+2B90B
20 劃
喃
部:
人
類: F2
ngửa
切
意義
ngửa
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngửa mặt, nghiêng ngửa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
語
:ngửa
Etymology: F2: ngữ 語⿱仰 ngưỡng
範例
ngửa
(1)
坦
腹
𦣰
𫤋
丕
䏾
“Thản phúc”: nằm ngửa phơi bụng.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc ngữ, 24a