意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đời đời; đời xưa; ra đời
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠁀:đời
Etymology: E1: đại 代⿱世 thế
範例
Nẻo (nếu) còn vắt mắt gian manh. Trọn đời chay lạt công trình bỏ đâu.
Source: tdcndg | Xuất gia sa di quốc âm thập giới, 2a
Ghét đời Kiệt Trụ đa dâm. Khiến dân đến nỗi (đỗi) sa hầm sẩy hang.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 13b