喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𫢧
U+2B8A7
9 劃
喃
部:
人
類: F2
liền
切
意義
liền
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
liền làm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đám, lớp người phân biệt theo giới tính hoặc tuổi tác.
Etymology: F2: nhân 亻⿰吝 lận
範例
liền
(2)
𫢧
翁
濃
浽
汫
台
𫢧
𱙘
溇
色
如
𬂻
橙
𦺓
Liền ông nông nổi giếng thơi. Liền bà sâu sắc như cơi đựng trầu.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 38a
𫅷
辰
每
歲
每
𪬡
江
山
付
者
𫢧
㛪
𡢐
尼
Già thời mỗi tuổi mỗi hèn. Giang sơn phó giả liền em sau này.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 6b