意義
chín
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
số chín; chín chắn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 㐱:chín
Etymology: F1: chẩn 軫 → 㐱⿰九 cửu
範例
chín
Vừa sáu mươi dư tám chín thu. Lưng cày da xảy tướng ngù khù.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 8b
Chín mươi năm nữa dầu kia nọ. Giải kết ai còn có tiếc tung.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 59b
Khá than tuổi già ngoài chín mươi.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 11a
Nói năng suốt hết mọi lời. Ở đây kể tháng đã rồi chín năm.
Source: tdcndg | Hoàng Tú tân truyện, 19b