意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại chim kêu to: Con cuốc gọi hè
Etymology: (Hv quốc)(quốc điểu; cúc điểu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài chim nhỏ, sống ở bờ bụi gần nước.
Etymology: F2: quốc 國⿰鳥 điểu
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
chim cuốc
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv quốc)(quốc điểu; cúc điểu)
Etymology: F2: quốc 國⿰鳥 điểu