喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𫗃
U+2B5C3
17 劃
喃
部:
風
類: F1
gió
切
意義
gió
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gió bão, mưa gió
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
俞
:gió
Etymology: F1: phong 風 → 𲋄⿰愈 dũ
範例
gió
(2)
𫗃
迻
香
店
月
浄
Gió đưa hương, đêm nguyệt tạnh.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 74b
䀡
花
擼
裊
囬
鞭
𫗃
迻
香
𨔍
讖
𡃚
㗂
賖
Xem hoa trỏ nẻo hồi tiên. Gió đưa hương lạ, sấm rền tiếng xa.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 1b