意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thói quen
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𫗁:thói
Etymology: F1: phong 風 → 𲋄⿱退 thoái
範例
Cho hay là thói hữu tình. Đố ai dứt mối tơ mành cho xong.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 6a
Bạn ác không vay mà thúc lãi. Thói thanh dẫu sạch (lịch) cũng mang keo.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 2a