喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𫖾
U+2B5BE
13 劃
喃
部:
風
類: F1
gió
切
意義
gió
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gió bão, mưa gió
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
俞
:gió
Etymology: F1: dũ 俞⿰風 → 𲋄 phong
範例
gió
(1)
舘
浪
𡗶
坦
𠴢
𠴌
𫖾
𦝄
㗶
𢭮
梗
天
香
Quán rằng: Trời đất thiêng liêng. Gió trăng đâu phút gãy cành thiên hương.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 16a