喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𫕲
U+2B572
20 劃
喃
部:
雨
類: F2
gió
切
意義
gió
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gió bão, mưa gió
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
俞
:gió
Etymology: F2: vũ 雨⿱逾 du
範例
gió
𫕲
埋
海
海
順
𡗶
船
娄
進
細
所
尼
幔
朝
Gió may hây hẩy thuận trời. Thuyền sau tiến tới thửa nơi Màn Trò (Trào).
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 104a
𩄲
顛
𩂟
𩆪
䨔
油
𫕲
𫐹
𫕨
𩅀
𦀊
𥹰
買
藏
Mây đen mù mịt quáng dầu. Gió mưa sấm chớp giây lâu mới tàn.
Source: tdcndg | Dương Từ - Hà Mậu, tr. 33