喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𫑀
U+2B440
14 劃
喃
部:
辵
類: F1
gỡ
切
意義
gỡ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gỡ rối
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gặp gỡ: gặp mặt, hội ngộ.
Etymology: F1: 遇 → ⻍⿺舉 → 𱑏 cử
範例
gỡ
𱜢
別
翁
仙
𱏫
妬
𠰚
塘
𩄲
﨤
𫑀
底
𠶆
埃
Nào biết ông Tiên đâu đó nhỉ. Đường mây gặp gỡ để mời ai.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 32a