喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𫏚
U+2B3DA
17 劃
喃
部:
足
類: F2
vội
切
意義
vội
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vội vã
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vội vàng: gấp gáp, hấp tấp, tất bật.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰倍 bội
範例
vội
(1)
小
童
𠯹
𡂂
寔
才
𫏚
鐄
𢲫
𱑃
𥙩
𱎗
𭃂
𢭂
Tiểu đồng những ngỡ thực tài. Vội vàng mở gói lấy vài lượng trao.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 19a
組合詞
3
𧼋𫏚
chạy vội
•
𫏚𨁱
vội vã
•
𫏚傍
vội vàng