喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𫏊
U+2B3CA
13 劃
喃
部:
足
類: F2
nhẳm
giậm
切
意義
nhẳm
(1)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhằm từng bước
giậm
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chân đạp đạp xuống mặt đất.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰任 nhậm
範例
giậm
(1)
騎
𡥵
馭
鉄
𫏊
蹎
楽
𱓲
兠
妬
𠯦
𡂰
洞
庭
Cưỡi con ngựa sắt giậm chân. Nhạc vang đâu đó thét rân động đình.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 6b