喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𫏈
U+2B3C8
13 劃
喃
部:
足
類: F2
quàng
切
意義
quàng
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đâm quàng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bừa, không làm chủ.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰光 quang
範例
quàng
(1)
𤙭
𲎗
觸
吝
𤙭
鐄
觸
怪
觸
过
𨄁
𫏈
𫴋
滝
Bò đen húc lẫn bò vàng. Húc quấy húc quá, đâm quàng xuống sông.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 3a
組合詞
2
𫏈𠓨
quàng vào
•
瓊𫏈
quềnh quàng