喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𫌠
U+2B320
14 劃
喃
部:
見
類: F1
thấy
切
意義
thấy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trông thấy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
体
:thấy
Etymology: F1: thể 体⿰見 kiến
範例
thấy
曾
𫌠
眾
僧
受
持
失
錯
Từng thấy chúng tăng thụ trì thất thố.
Source: tdcndg | Xuất gia sa di quốc âm thập giới, Tựa, 3b
恒
𫌠
鍮
鐄
混
雜
因
蒸
玉
𠃣
𥒥
饒
Hằng thấy thau vàng hỗn tạp, nhân chưng ngọc ít đá nhiều.
Source: tdcndg | Xuất gia sa di quốc âm thập giới, Tựa, 3b