意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chòm xóm; chòm râu, chòm cây
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngành đại gia tộc: Chi chòm người con cả
2.
Nhiều thứ một loại ở sát nhau: Chòm râu; Chòm cây; Chòm xóm
Etymology: (khẩu chiêm)(trúc chiêm; trúc trạm)(Hv trúc + nôm trùm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khóm, cụm. Đàn, nhóm.
Etymology: F2: thảo 艹⿱𠆳 trùm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây cho lá và củ làm thuốc mát: Chùm bao
2.
Cây cho trái chua: Chùm ruột
3.
Nhiều vật chụm lại: Chùm chìa khoá
Etymology: (khẩu chiêm)(Hv thảo + Nôm trùm)
範例
Pha phôi khóm lác chòm lau. Kẻ chân bãi sở, người đầu sườn non.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện trùng duyệt, 7a
Tiếng gà xao xác gáy trên bom. Oán hận trông ra khắp mọi chòm.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 1b
組合詞2
chùm quả•chùm hoa