意義
lành
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lành mạnh; tốt lành
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dịu dàng: Hiền lành
2.
Đạo đức lương thiện: Người lành
3.
Cụm từ: Làm lành (* ăn ở lương thiện: Làm lành lánh dữ; * dịu tính: Đổi giận làm lành)
4.
Tốt; dễ chịu: Đất lành chim đậu; Ngày lành tháng tốt
5.
Còn nguyên không sứt mẻ: Bao giờ gương vỡ lại lành?
6.
Giỏi: Lành nghề
7.
Từ đệm trước Lạnh* để giảm nghĩa: Hơi lành lạnh
Etymology: (Hv lãnh)(lãnh thiện; linh)(linh thiện; linh thiện)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hiền, tốt, đẹp. Lương thiện.
2.
Nguyên vẹn, không bị hư hại.
Etymology: F1: linh 令⿰善 thiện
範例
lành
Chớ chớ phen le [so bì] khi chử đậu. Anh em thảo thuận, phúc nhà lành.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 23b
Bắc Nam dừng sự chiến tranh. Dân được yên lành, nhà được nghỉ ngơi.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 34a
Khuyên anh ăn ở cho lành. Kiếp này chửa gặp để dành kiếp sau.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 110a
Già đầu bạc, trẻ tuổi xanh. Nâng niu như thể ngọc lành trên tay.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 6b