意義
chĩnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chĩnh rượu, chĩnh gạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nồi đất: Chuột sa chĩnh gạo (được chỗ no ấm); Chuông khánh còn chẳng ăn ai, Huống chi mảnh chĩnh vứt ngoài bụi tre
Etymology: (Hv thổ trình)(phẫu trình; thổ ½ tĩnh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 埕:chĩnh
Etymology: F2: phẫu 缶⿰呈 trình