意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mắc, mắc kẹt, mắc áo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vướng: Cá mắc câu; Gà mắc đẻ; Tàu mắc cạn; Mắc bệnh; Mắc kẹt; Mắc lừa; Mắc nợ; Mắc tội; Mắc việc
2.
Có liên hệ: Mắc mớ
3.
Rắc rối: Khúc mắc
4.
Câu chửi: Đồ mắc dịch
Etymology: (Hv miên mạc)(miên mặc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 默:mắc
Etymology: F2: mịch 糸⿰默 mặc