喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𫄎
U+2B10E
20 劃
喃
部:
糸
類: F2
lụa
切
意義
lụa
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lụa là
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𫃵
:lụa
Etymology: F2: mịch 糸⿰屢 lũ
範例
lụa
(1)
固
娘
默
襖
𫄎
𡨧
騎
𧍰
點
黄
𪽝
边
北
吏
丕
Có nàng mặc áo lụa tốt, cưỡi rồng điểm vàng, bởi bên Bắc lại vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Từ Thức, 55a
組合詞
6
𫄎羅
lụa là
•
𫄎紋
lụa vân
•
絲𫄎
tơ lụa
•
𦄾𫄎
vóc lụa
•
𥾋𫄎
lụa nái
•
𧜵𫄎
dải lụa