意義
vóc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gấm vóc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lụa có hoa: Gấm vóc lụa là
Etymology: (Hv miên bốc) (miên phốc; miên bộc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
{Chuyển dụng}. Thân thể, cơ thể. Dáng dấp.
2.
Hàng dệt bằng tơ, có hoa văn trang trí.
Etymology: F2: mịch 糸⿰卜 bốc
buộc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bó buộc; trói buộc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vướng: Bó buộc
2.
Cột lại: Buộc trói
Etymology: (Hv miên bốc) (thủ miên; bốc) (miên phó; thủ bộc) (phốc: thủ phác)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quấn dây giữ vật gì. Tình trạng bị gò bó.
Etymology: F2: mịch 糸⿰卜bốc
bọc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vây quanh.
2.
Bao gói lại.
Etymology: F2: mịch 糸⿰卜 bốc
範例
vóc
Người nằm trướng vóc mồ (bồ) hôi mát. Kẻ hái rau tần nước bọt se.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 10a
Nàng họ Vũ ắt cưỡi xe vóc dừng đứng giữa sóng nước.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 12a
Được mùa buôn vải buôn vóc. Mất mùa buôn thóc buôn ngô.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 4a
buộc
Thà lấy lưới sắt khắp táp (sáp) buộc trong thân.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 31b
Lại khiến buộc lòi tói [xích, dây chằng] sắt cả và [khắp] mình mà đem đi quanh làng cho xấu hổ.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 4b
Gớm cho cái số hoa đào. Gỡ ra rồi lại buộc vào như chơi.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 45b
組合詞6
bắt buộc•buộc chỉ cổ tay•bó buộc•trói buộc•ràng buộc•của người Bồ tát, của mình lạt buộc