喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𪿀
U+2AFC0
17 劃
喃
部:
目
類: F2
ngủ
切
意義
ngủ
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngủ say, ngủ ngon
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
午
:ngủ
Etymology: F2: mục 目⿰寓 ngụ
範例
ngủ
(2)
奴
𫫵
饒
𠫾
㧾
𧵑
𡗶
沛
欺
𡗶
𪿀
𧵑
𡗶
喂
Nó rủ nhau đi hốt của trời. Phải khi trời ngủ, của trời ơi.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 9b
捁
鋸
捁
橘
咹
𠃣
咹
饒
𦣰
𱏫
𪿀
帝
奴
𥙩
𠅎
鋸
Kéo cưa kéo kít (quýt). Ăn ít ăn nhiều. Nằm đâu ngủ đấy. Nó lấy mất cưa.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 178b