喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𪹟
U+2AE5F
14 劃
喃
部:
火
類: F2
toả
tỏa
切
意義
toả
(1)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khói toả
tỏa
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
訴
:tỏa
Etymology: F2: hoả 火⿰鎻 → 𧴲 tỏa
範例
tỏa
(1)
沒
座
蓮
𪹟
唏
香
御
𠄼
式
𩄲
封
摄
袄
朝
Một toà sen tỏa hơi hương ngự. Năm thức mây phong nếp áo chầu.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 14a
組合詞
3
𪹟唏
toả hơi
•
𪹟𠚢
toả ra
•
攔𪹟
lan toả