意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chửa đi, chửa làm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Có thai, mang bầu.
Etymology: F2: chử 渚⿱未 vị
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 朱:chưa
Etymology: F1: chử 渚⿱未 vị
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: chử 渚⿱未 vị
Etymology: F1: chử 渚⿱未 vị