喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𪳵
U+2ACF5
16 劃
喃
vè
切
意義
vè
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhánh cây, cành cây.
Etymology: F2: mộc 木⿰爲 vi
範例
vè
軒
領
命
𠚢
𠫾
湥
梧
落
度
𱥯
𪳵
霜
淶
Dưới hiên lĩnh lệnh ra đi. Giọt ngô lác đác mấy vè sương rơi.
Source: tdcndg | Ngọc Kiều Lê truyện, 49a