意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hình vuông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vuông tròn: vẹn toàn, mỹ mãn.
Etymology: F1: khuông 匡⿰方 phương
範例
Coi em có được vuông tròn. Chớ lo nông nổi nước non sau này.
Source: tdcndg | Phương Hoa bị lục, 32a
Quan cựu thần, bậc tân khoa. Tình nhạc phụ, nghĩa ân sư vuông tròn.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 58b