意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quét nhà
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
範例
Quét bụi trần, không mọi thửa. Xui lòng khách hứng mươi phần.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 31a
Bằng có gió dữ một trận quét đất mà lại.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Tây Viên, 76a
Ngoài trần sa mạc quét thanh. Âu vàng khỏe đặt, cung xanh vững vàng.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 37a
Sáng banh vắng kẻ khua dùi mõ. Trưa trật không người quét kẽ rêu.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 7a
組合詞2
quệt nước mắt•thuốc cao quệt vào giấy