意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cuối cùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khúc chót: Cuối năm
2.
Cụm từ: Đầu mày cuối mắt (đưa tình)
Etymology: (Hv qúy; vĩ quý)(hội; vĩ hội; thủ hội)(mộc hội; túc hội)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cặm cụi; lụi cụi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lúi húi: Cặm cụi
Etymology: Hv mộc ½ cối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chiếu rọi: Trăng giọi đầu cành
2.
Vá lại lớp bổi: Giọi lại mái tranh
3.
Chọi (tiếng bình dân): Giọi cho một quả đấm
Etymology: (Hv thủ hội)(thủ hội; hoả hội: khoái; duỵ; đội)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cuốn gói, gói ghém; gói bánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(y hội; miên hội)
2.
Một bó nhỏ: Gói đồ; Gói quà
3.
Bó lại: Gói bánh chưng ăn Tết; Gói nem
4.
Nói tóm tắt cho gọn: Gói ghém; Học ăn học nói học gói học mở
Etymology: Hv thủ hội
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bọc kín bằng tấm mỏng (lá, giấy, vải…).
Etymology: F2: thủ 扌⿰會 → 会 hội|cối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cởi dây, cởi áo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mở tháo: Cởi áo; Cởi trần; Cởi giây giầy; Đặt gươm cởi giáp (Âm khác là “Cổi”)
2.
Tính vui vẻ: Cởi mở
Etymology: (Hv thủ hội); (thủ hội</i>;<i> thủ cải) (thủ giải; giải hội)
範例
組合詞2
cởi áo•cởi mở