意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngó ngoáy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cựa quậy: Ngồi yên đừng có ngó ngoáy
Etymology: Hv thủ ngọ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngó ngoáy: động đậy theo kiểu chọc xoáy.
Etymology: F2: thủ 扌⿰午 ngọ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thư ngỏ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Để mở: Thơ ngỏ
2.
Từ đệm sau Cửa* : Các cửa ngỏ đóng hết
Etymology: (Hv mộc ngọ)(thủ ngọ; ngọ khai)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 午:ngỏ
Etymology: F2: thủ 扌⿰午 ngọ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𡉦:ngõ
Etymology: F2: thủ 扌⿰午 ngọ