喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𪥾
U+2A97E
11 劃
喃
部:
女
類: C2
đó
切
意義
đó
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ở đó; đó đây
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
妬
:đó
Etymology: C2 → G2: đố 妬 → 𪥾
範例
đó
(1)
两
舌
羅
𥚇
𠄩
朝
於
低
呐
𪥾
吹
腰
結
讐
“Lưỡng thiệt” là lưỡi hai chiều. Ở đây nói đó, xui yêu kết thù.
Source: tdcndg | Xuất gia sa di quốc âm thập giới, 2b