意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bãi cát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bờ trống rộng
2.
Đống bẹt: Bãi cứt
Etymology: Hv thổ bãi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như :bãi
Etymology: F2: thổ 土⿰罢 bãi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Tiếng trỏ nguyên nhân dẫn đến hiện tượng.
Etymology: C2: 𪤄 bãi
範例
Cờ mây phấp phới, soi sáng bãi sông.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 12a
組合詞2
bãi biển•bãi cát