喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𪡿
U+2A87F
14 劃
喃
部:
口
類: F2
khỉnh
切
意義
khỉnh
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kháu khỉnh; khinh khỉnh; khủng khỉnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khủng khỉnh (khỏng khảnh): Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰脛 kính
範例
khỉnh
(1)
𠺱
𪡿
咹
𦣰
𠁀
聖
主
𫜵
之
吝
計
事
前
朝
Khủng khỉnh ăn nằm đời thánh chúa. Làm chi lần kể sự tiền triều.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 35b