喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𪡵
U+2A875
13 劃
喃
部:
口
類: F2
quen
切
意義
quen
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quen thân
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đã thành nếp, thành tính nết.
Etymology: F2: khẩu 口⿰涓 quyên
範例
quen
𫽄
𱺵
妸
馬
監
生
刎
𱺵
𱥺
𠀲
風
情
㐌
𪡵
Chẳng là gã Mã Giám Sinh. Vẫn là một đứa phong tình đã quen.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 17b