喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𪡴
U+2A874
13 劃
喃
部:
口
類: E2
ghi
切
意義
ghi
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
記
:ghi
Etymology: E2: khẩu 口⿰記 ký
範例
ghi
(1)
檜
炭
𤊤
𤍇
貝
情
𪡴
𠳒
鐄
𥒥
吀
停
賖
饒
Củi than nhem nhuốc với tình. Ghi lời vàng đá, xin đừng xa nhau.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 53b